例句Câu ví dụ
- 1
格雷先生不喜歡他的工作。
Géléi xiānsheng bù xǐhuan tā de gōngzuò。
Ông Grey không thích công việc của mình
- 2
格雷斯去樓上的分機電話。
Géléi Sī qù lóushàng de fēnjī diànhuà。
Grace đi lên tầng trên để gọi điện thoại nhánh
- 3
來自格雷的情書?
láizì Géléi de qíngshū?
Thư tình từ Gray?
