雷
léi
[ㄌㄟˊ]
LÔI
TOCFL 5
- 1.sấm sét
- 2.(dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất
- 3.(thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(Đài Loan) (thông tục) tiết lộ nội dung phim
- 5.(Đài Loan) (thông tục) tiết lộ tình tiết cho (ai đó)
Cách đọc khác:Léi — họ [Lei2]

例句Câu ví dụ
- 1
雷聲嚇到孩子了。
léishēng xià dào háizi le。
Âm thanh sấm sét làm cho trẻ con sợ hãi
- 2
我聽到了遠處的雷聲。
wǒ tīngdào le yuǎnchù de léishēng。
Tôi nghe thấy tiếng sấm xa xôi
- 3
薩米從雷拉買了大麻。
Sà mǐ cóng léi lā mǎi le dàmá。
Sami mua cần sa từ Layla