例句Câu ví dụ
- 1
他流下了淚。
tā liú xià le lèi
Ông ấy đã rơi nước mắt
- 2
她眼里含著淚水。
tā yǎn lǐ hán zhe lèi shuǐ
Cô ấy mắt đầy nước mắt
- 3
淚流成河。
lèi liú chéng hé。
Nước mắt chảy thành sông
他流下了淚。
tā liú xià le lèi
Ông ấy đã rơi nước mắt
她眼里含著淚水。
tā yǎn lǐ hán zhe lèi shuǐ
Cô ấy mắt đầy nước mắt
淚流成河。
lèi liú chéng hé。
Nước mắt chảy thành sông