例句Câu ví dụ
- 1
你啷個楞個勒個呀
nǐ lāng gě léng gě lēi gě ya
Ngươi làm sao mà ngơ ngơ thế
- 2
找到法迪勒並不難。
zhǎodào fǎ dí lēi bìngbù nán。
Việc tìm Fadil không khó
- 3
有一個叫米勒的想見你。
yǒu yīge jiào mǐ lēi de xiǎngjiàn nǐ。
Có một người tên là Miller muốn gặp bạn
你啷個楞個勒個呀
nǐ lāng gě léng gě lēi gě ya
Ngươi làm sao mà ngơ ngơ thế
找到法迪勒並不難。
zhǎodào fǎ dí lēi bìngbù nán。
Việc tìm Fadil không khó
有一個叫米勒的想見你。
yǒu yīge jiào mǐ lēi de xiǎngjiàn nǐ。
Có một người tên là Miller muốn gặp bạn