學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngạt thở, siết chặtmáy dịch

lēiLẶC

  1. 1.buộc chặt
  2. 2.ràng buộc

LẶC

  1. 1.(văn học) dây cương
  2. 2.thắng ngựa
  3. 3.bắt buộc; cưỡng chế
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

勒〈名〉 (形声。从革,力声。从革”,表示与皮革有关。本义套在马头上带嚼子的笼头) 同本义 勒,马头络衔也。--《说文》 勒面绩总。--《周礼·巾车》 案勒一具。--《汉书·匈奴传》。注马辔也。” 弓矢鞍勒。--《后汉书·乌桓鲜卑传》 缨辔贝勒。--《仪礼·既夕礼》 又如马勒;勒面(古代马面饰) 对数能量损失,中子能量损失的一种量度,等于中子初始能量与在慢化过程中任一点上能量之比的自然对数值 勒克司的简称(照度单位) 姓。 勒 〈动〉 约束;收紧缰绳以止住马骡等或使马转身 勒lēi ⒈使用绳索等捆住或套住,再拉紧捆好~紧。 勒lè ⒈带嚼子的笼头鞍~一具。〈引〉约束,强制教~子孙。敲诈~索。~令赔退。 ⒉拉住缰绳不使前进悬崖~马。 ⒊统帅,率领~兵。 ⒋雕刻~铭。~石。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (lực) chỉ nghĩa, [gé] chỉ âm.

sức mạnh

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 勒 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict