例句Câu ví dụ
- 1
她們姊妹倆都是舞蹈選手:一個會跳薩爾薩舞,另一個會跳探戈舞。
tāmen zǐmèi liǎ dōu shì wǔdǎo xuǎnshǒu: yīge huì tiào Sàěr Sà wǔ, lìngyī gě huì tiào tàngē wǔ。
Cả hai chị em đều là vận động viên nhảy múa: một người giỏi nhảy salsa, người kia giỏi nhảy tango.
她們姊妹倆都是舞蹈選手:一個會跳薩爾薩舞,另一個會跳探戈舞。
tāmen zǐmèi liǎ dōu shì wǔdǎo xuǎnshǒu: yīge huì tiào Sàěr Sà wǔ, lìngyī gě huì tiào tàngē wǔ。
Cả hai chị em đều là vận động viên nhảy múa: một người giỏi nhảy salsa, người kia giỏi nhảy tango.