例句Câu ví dụ
- 1
她探望了她在監獄裡的丈夫。
tā tànwàng le tā zài jiānyù lǐ de zhàngfu。
Cô ấy đã đến thăm chồng mình đang ở tù
- 2
我的叔叔們有時會來探望我。
wǒ de shūshu men yǒushí huì lái tànwàng wǒ。
Các chú tôi thường đến thăm tôi
- 3
我已經很久沒有探望過祖母了。
wǒ yǐjīng hěn jiǔ méiyǒu tànwàng guò zǔmǔ le。
Xin lỗi, tôi đã lâu lắm không thăm bà nội.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
