字義Nghĩa
nhìn, mong đợimáy dịch
wàngVỌNG
- 1.trăng tròn
- 2.hy vọng
- 3.mong đợi
wàngVỌNG
- 1.ngày 15 của tháng (âm lịch)
- 2.biến thể cũ của 望[wang4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
望 (会意。甲骨文字形,上面是臣”象眼睛,下面是壬”。象一个人站在土地上远望。小篆又加月”字,表望的对象。本义远望) 同本义 望,出亡在外望其还也。--《说文》。按,此字疑当训远视也。 望,远视也。--《玉篇》 豕望视而交睫腥。--《礼记·内则》。注望视,远视也。” 邻邑相望,鸡狗之音相闻。--《庄子·胠箧》 望之而不能见也,逐之而不能及也。--《庄子·天运》 吾尝跂而望矣,不如登高之博见也。--《荀子·劝学》 扁鹊望桓侯。--《韩非子·喻老》 举头望明月。--唐·李白《静 望wàng ⒈向远处看,看得见远~。遥~。丰收在~。 ⒉拜访拜~。看~。 ⒊盼,期待,希望盼~。期~。希~。大喜过~。 ⒋有名声名~。声~。威~。 ⒌埋怨,责怪怨~。 ⒍朝,向~前走。~着我。 ⒎农历每月十五日十五谓之~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Vua 王 ngắm trăng 月; 亡 cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
組詞Từ chứa chữ này
- 望遠鏡ống nhòm
- 望見nhìn thấy
- 望塵莫及nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ)
- 望京khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh
- 望城huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
- 望奎huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
- 望安hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
- 望族gia đình danh giá hoặc nổi bật
- 望日trăng tròn
- 望月trăng tròn
- 希望hy vọng
- 願望khát vọng
- 失望thất vọng
- 期望có kỳ vọng
- 絕望tuyệt vọng
- 渴望khao khát