例句Câu ví dụ
- 1
他望見了遠方的山。
tā wàng jiàn le yuǎn fāng de shān
Anh ấy nhìn thấy dãy núi xa xăm
- 2
我們望見在遠處的一座城堡。
wǒmen wàngjiàn zài yuǎnchù de yī zuò chéngbǎo。
Chúng tôi nhìn thấy một lâu đài ở xa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.
