學華語Kaori Dict

望見

giản thể: 望见

wàngjiàn

ㄨㄤˋ ㄐㄧㄢˋ

VỌNG KIẾN

HSK 6
  1. 1.nhìn thấy
  2. 2.phát hiện

例句Câu ví dụ

  • 1

    他望見了遠方的山。

    tā wàng jiàn le yuǎn fāng de shān

    Anh ấy nhìn thấy dãy núi xa xăm

  • 2

    我們望見在遠處的一座城堡。

    wǒmen wàngjiàn zài yuǎnchù de yī zuò chéngbǎo。

    Chúng tôi nhìn thấy một lâu đài ở xa

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
  • KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

望見 nghĩa là gì? · Kaori Dict