望奎
Wàngkuí
[ㄨㄤˋ ㄎㄨㄟˊ]
VỌNG KHUÊ
- 1.huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.