學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Bước chân ngườimáy dịch

kuíKHUÊ

  1. 1.đũng quần
  2. 2.ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

奎〈名〉 (形声。从大,圭声。从大”,表示与人有关。本义两髀之间) 同本义。胯 奎,两髀之间。--《说文》。段注奎与胯双声。” 奎踽盘桓。--《文选·张衡·西京赋》 奎蹄曲隈,乳间股脚,自以为安室利处。--《庄子·徐无鬼》 又如奎蹄(股间和蹄边,比喻狭小的地方);奎踽(举足,开步);奎蹄(比喻狭小的境地) 星宿名。奎宿,二十八宿之一,西方白虎七宿的第一宿,有星十六颗 西方十六星,象两髀,故曰奎。--《庄子·天文书》 又如奎壁(二十八宿中奎宿与壁宿的并称。旧谓二宿主文运,故常用以比喻文苑) 奎kuí星宿名。二十八宿之一。 奎kuǐ 1.跨步。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (đại) chỉ nghĩa, [guī] chỉ âm.

lớn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 奎 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict