學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngọc có đầu nhọnmáy dịch

guīKHUÊ

  1. 1.(cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

圭 (会意。从重土”。本义古玉器名。长条形,上端作三角形,下端正方。中国古代贵族朝聘、祭祀、丧葬时以为礼器。依其大小,以别尊卑。又作珪) 同本义 瑞贽珪者兑上。--《白虎通》 孰为珪璋。--《庄子·马蹄》。李注锐上方下曰珪。” 以青圭礼东方。--《周礼·大宗伯》。注圭锐象春物初生。” 司马牛致其邑与珪焉。--《左传·哀公十四年》。注守邑符信。” 圭币(帛)俎豆(均为祭器)。--《汉书·郊祀志 圭guī ⒈〈古〉用作凭信的玉,上圆(或尖头形)下方。帝王、诸侯在举行朝会、祭祀的典礼时拿这种玉器。 ⒉〈古〉测日影的器具土~测景(景日影)。 ⒊ ⒋〈古〉容量单位。一升的十万分之一。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Pile of tablets

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 圭 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict