字義Nghĩa
chếtmáy dịch
wángVONG
- 1.chết
- 2.mất
- 3.không còn
wángVONG
- 1.biến thể cũ của 亡[wang2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
亡 (会意。小篆字从入,从乚。入”是人字。乚隐蔽∠起来表示人到隐蔽处。本义逃离,出走) 同本义 亡,逃也。--《说文》 晋公子生十七年而亡。--《国语·晋语四》 子牟有罪而亡。--《国语·楚语上》 怀其璧,从径道亡。--《史记·廉颇蔺相如列传》 今亡亦死,举大计亦死。--《史记·陈涉世家》 或以为亡。 数言欲亡。 亡而入胡。--《淮南子·人间训》 奴惊,各亡去。--高启《书博鸡者事》 是时桓楚亡在泽中。--《史记·项羽本纪》 又如亡归(逃回);逃亡(逃走在外);亡虏(逃亡的犯人);亡民(逃亡 亡wú ⒈〈古〉同"无"用之~度,则物力必屈(屈jué竭,尽)。 亡wáng ⒈逃~命。逃~。流~。 ⒉失去,丢失唇~齿寒(〈喻〉利害关系)。~羊补牢(羊跑掉了,再修圈,还不算晚。〈喻〉事后补救)。 ⒊死,死去的死~。阵~。~兄。 ⒋灭~国。~党。灭~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
mất; người trong quan tài; xem 亾
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
VONG (亡) – mất: Người nấp vào góc khuất, chỉ còn thấy nóc mũ (亠) — biến MẤT, tử VONG, lưu vong biệt xứ.
組詞Từ chứa chữ này
- 亡羊補牢nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
- 亡國quốc gia bại vong
- 亡命chạy trốn
- 亡故chết
- 亡佚không còn tồn tại
- 亡八biến thể của 王八[wang2 ba1]
- 亡母người mẹ đã mất
- 亡者người đã khuất
- 亡靈linh hồn đã khuất
- 亡魂linh hồn người chết
- 死亡chết
- 傷亡thương vong
- 滅亡bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết
- 逃亡chạy trốn
- 身亡chết
- 流亡bị ép lưu vong