學華語Kaori Dict

探險

giản thể: 探险

tànxiǎn

ㄊㄢˋ ㄒㄧㄢˇ

THÁM HIỂM

HSK 7-9TOCFL 6
  1. 1.thám hiểm
  2. 2.đi thám hiểm
  3. 3.cuộc phiêu lưu

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們出發去南極探險。

    tāmen chūfā qù nánjí tànxiǎn。

    Họ khởi hành đi khám phá Nam Cực

  • 2

    格列佛為尋求探險而旅行。

    gé liè Fó wèi xúnqiú tànxiǎn ér lǚxíng。

    Gulliver đi du lịch để tìm kiếm cuộc phiêu lưu

  • 3

    我們在探險的時候遇到了很多困難。

    wǒmen zài tànxiǎn de shíhou yùdào le hěn duō kùnnan。

    Trong lúc khám phá, chúng tôi đã gặp nhiều khó khăn.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

探險 nghĩa là gì? · Kaori Dict