- 1.thám hiểm
- 2.đi thám hiểm
- 3.cuộc phiêu lưu

例句Câu ví dụ
- 1
他們出發去南極探險。
tāmen chūfā qù nánjí tànxiǎn。
Họ khởi hành đi khám phá Nam Cực
- 2
格列佛為尋求探險而旅行。
gé liè Fó wèi xúnqiú tànxiǎn ér lǚxíng。
Gulliver đi du lịch để tìm kiếm cuộc phiêu lưu
- 3
我們在探險的時候遇到了很多困難。
wǒmen zài tànxiǎn de shíhou yùdào le hěn duō kùnnan。
Trong lúc khám phá, chúng tôi đã gặp nhiều khó khăn.