例句Câu ví dụ
- 1
他探索未知的世界。
tā tàn suǒ wèi zhī de shì jiè
Anh ấy khám phá thế giới chưa biết
- 2
我們正在探索火星。
wǒmen zhèngzài tànsuǒ huǒxīng。
Chúng tôi đang khám phá sao Hỏa
- 3
他探索一切逃走的可能性。
tā tànsuǒ yīqiè táozǒu de kěnéngxìng。
Anh ấy đang khám phá mọi khả năng trốn thoát
