學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dây lớnmáy dịch

SuǒSÁCH

  1. 1.họ [Suo3]
  2. 2.viết tắt của 索馬里|索马里[Suo3 ma3 li3], Somalia

suǒSÁCH

  1. 1.tìm kiếm
  2. 2.yêu cầu
  3. 3.hỏi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

索 (会意。意为用绳子把木头束起。于省吾认为是绳索。本义大绳子) 同本义 索,草有茎叶可作绳索。--《说文》 其次关木索,被箠楚受辱。--司马迁《报任安书》 鹿裘带索,鼓琴而歌。--《列士·天瑞》 追讨南度河,使军吏田晏、夏育慕先登,悬索相引。复战于罗亭,大破之。--《后汉书·段颍传》 昼尔于茅,宵而索総。--《诗·豳风·七月》 又如索苇(用苇作成的绳索);索头(绳头);索桥(用绳索连结两岸的桥) 人的发辫 法度 皆启以商政,疆以周索。--《 索suǒ ⒈粗大的绳子竹~。铁~桥。麻~子。 ⒉求取,搜寻求~。搜~。 ⒊要,讨取~要。~取。~价。~钱。 ⒋尽,毫无蓄积~。~然无味。 ⒌孤独~居。 ⒍ ⒎

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

sợi dây 糸 treo từ trần nhà 冖

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 索 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict