學華語Kaori Dict

索取

suǒ

ㄙㄨㄛˇ ㄑㄩˇ

SÁCH THỦ

HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ

  • 1

    上帝有所給予,上帝有所索取。

    Shàngdì yǒusuǒ jǐyǔ, Shàngdì yǒusuǒ suǒqǔ。

    Thượng đế ban cho, thượng đế cũng lấy đi

  • 2

    不要問:“我能從世界語這索取什麼?”,而要問:“我能夠為世界語做些什麼?”

    bùyào wèn: “ wǒ néng cóng Shìjièyǔ zhè suǒqǔ shénme? ”, ér yào wèn: “ wǒ nénggòu wèi Shìjièyǔ zuò xiē shénme? ”

    Đừng hỏi: "Ta có thể từ ngôn ngữ thế giới lấy được gì?", mà hãy hỏi: "Ta có thể làm gì cho ngôn ngữ thế giới?"

  • 3

    從你出生起,你的心臟就每天 24 小時、每週 7 天、每年 365 天不停地工作,從未向你索取任何回報。

    cóng nǐ chūshēng qǐ, nǐ de xīnzàng jiù měitiān 2 4 xiǎoshí、 měizhōu 7 tiān、 měinián 3 6 5 tiān bùtíng de gōngzuò, cóngwèi xiàng nǐ suǒqǔ rènhé huíbào。

    Từ ngày bạn sinh ra, tim bạn đã liên tục làm việc 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần, 365 ngày mỗi năm, chưa bao giờ đòi hỏi bạn bất kỳ thứ gì.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

索取 nghĩa là gì? · Kaori Dict