例句Câu ví dụ
- 1
上帝有所給予,上帝有所索取。
Shàngdì yǒusuǒ jǐyǔ, Shàngdì yǒusuǒ suǒqǔ。
Thượng đế ban cho, thượng đế cũng lấy đi
- 2
不要問:“我能從世界語這索取什麼?”,而要問:“我能夠為世界語做些什麼?”
bùyào wèn: “ wǒ néng cóng Shìjièyǔ zhè suǒqǔ shénme? ”, ér yào wèn: “ wǒ nénggòu wèi Shìjièyǔ zuò xiē shénme? ”
Đừng hỏi: "Ta có thể từ ngôn ngữ thế giới lấy được gì?", mà hãy hỏi: "Ta có thể làm gì cho ngôn ngữ thế giới?"
- 3
從你出生起,你的心臟就每天 24 小時、每週 7 天、每年 365 天不停地工作,從未向你索取任何回報。
cóng nǐ chūshēng qǐ, nǐ de xīnzàng jiù měitiān 2 4 xiǎoshí、 měizhōu 7 tiān、 měinián 3 6 5 tiān bùtíng de gōngzuò, cóngwèi xiàng nǐ suǒqǔ rènhé huíbào。
Từ ngày bạn sinh ra, tim bạn đã liên tục làm việc 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần, 365 ngày mỗi năm, chưa bao giờ đòi hỏi bạn bất kỳ thứ gì.
