學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
或稱
或稱
giản thể:
或称
huò
chēng
[ㄏㄨㄛˋ ㄔㄥ]
HOẶC XƯNG
1.
cũng gọi là
2.
cũng được biết là
3.
a.k.a.
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
名稱
míngchēng
tên (của một sự vật)
或是
huòshì
hoặc
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
或許
huòxǔ
có lẽ; có thể
或
huò
có thể
稱讚
chēngzàn
khen ngợi
稱號
chēnghào
tên
逐字解
Từng chữ trong từ
或
hoặc
hoặc, hay, có thể
稱
xưng, xứng
gọi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
火成
huǒchéng
(địa chất) mắc ma; (đá) núi lửa
霍城
Huòchéng
Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
或稱 nghĩa là gì? · Kaori Dict