字義Nghĩa
gọimáy dịch
chēngXƯNG
- 1.cân
- 2.phát biểu
- 3.đặt tên
chènXỨNG
- 1.vừa; hợp; thích hợp
- 2.(khẩu ngữ) có; sở hữu
- 3.phiên âm Đài Loan [cheng4]
chèngXỨNG
- 1.biến thể của 秤[cheng4]
- 2.cân tiểu ly
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
稟 — Gạo 禾 được cân trên thang 爯; 爨 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 稱為được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
- 稱讚khen ngợi
- 稱號tên
- 稱呼gọi; xưng hô
- 稱作được gọi là; được biết đến như
- 稱得上có thể được coi là
- 稱職có trình độ
- 稱霸nghĩa đen: xưng bá
- 稱道khen ngợi
- 稱心hài lòng
- 名稱tên (của một sự vật)
- 自稱tự xưng
- 簡稱được viết tắt thành
- 宣稱khẳng định
- 號稱được biết đến như; được gọi là
- 對稱đối xứng