學華語Kaori Dict

稱作

giản thể: 称作

chēngzuò

ㄔㄥ ㄗㄨㄛˋ

XƯNG TÁC

HSK 7-9
  1. 1.được gọi là; được biết đến như

例句Câu ví dụ

  • 1

    我把建築稱作為凝固的音樂。

    wǒ bǎ jiànzhù chēngzuò wèi nínggù de yīnyuè。

    Tôi gọi kiến trúc là âm nhạc đông cứng

  • 2

    神跡稱作神跡是因為它們從不發生!

    shénjì chēngzuò shénjì shì yīnwèi tāmen cóngbù fāshēng!

    Thần迹 được gọi là thần迹 là vì chúng không bao giờ xảy ra

  • 3

    陽光直射北回歸線,白晝到達最長,日影縮至最短,所以稱作“夏至”。而“至”的意思,就是極限。

    yángguāng zhí shè Běihuíguīxiàn, báizhòu dàodá zuì cháng, rì yǐng suō zhì zuì duǎn, suǒyǐ chēngzuò “ Xiàzhì ”。 ér “ zhì ” de yìsi, jiùshì jíxiàn。

    Ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp lên đường xích đạo Bắc, ngày dài đạt đến cực đại, bóng tối thu ngắn nhất, vì vậy gọi là 'Xuân phân'. Còn ý nghĩa của từ 'tới' chính là giới hạn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稱作 nghĩa là gì? · Kaori Dict