- 1.được gọi là; được biết đến như

例句Câu ví dụ
- 1
我把建築稱作為凝固的音樂。
wǒ bǎ jiànzhù chēngzuò wèi nínggù de yīnyuè。
Tôi gọi kiến trúc là âm nhạc đông cứng
- 2
神跡稱作神跡是因為它們從不發生!
shénjì chēngzuò shénjì shì yīnwèi tāmen cóngbù fāshēng!
Thần迹 được gọi là thần迹 là vì chúng không bao giờ xảy ra
- 3
陽光直射北回歸線,白晝到達最長,日影縮至最短,所以稱作“夏至”。而“至”的意思,就是極限。
yángguāng zhí shè Běihuíguīxiàn, báizhòu dàodá zuì cháng, rì yǐng suō zhì zuì duǎn, suǒyǐ chēngzuò “ Xiàzhì ”。 ér “ zhì ” de yìsi, jiùshì jíxiàn。
Ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp lên đường xích đạo Bắc, ngày dài đạt đến cực đại, bóng tối thu ngắn nhất, vì vậy gọi là 'Xuân phân'. Còn ý nghĩa của từ 'tới' chính là giới hạn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.