字義Nghĩa
chênh — gọimáy dịch
chēngXƯNG
- 1.cân
- 2.phát biểu
- 3.đặt tên
chènXỨNG
- 1.vừa; hợp; thích hợp
- 2.(khẩu ngữ) có; sở hữu
- 3.phiên âm Đài Loan [cheng4]
chèngXỨNG
- 1.biến thể của 秤[cheng4]
- 2.cân tiểu ly
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
称 chen 符合,相当 令作诗,不能称前时之闻。--宋·王安石《伤仲永》 薄罚不为慈,诛严不为戾,称俗而行也。--《韩非子·王蠹》 夫才德不称,固自知之矣。--宗臣《报刘一丈书》 又如对称;相称;称合(相当);称任(称职,犹胜任);称位(与职位相符) 称 cheng (形声。从禾,爯声。本义称量物体轻重的器具。这个意义后来写作秤”。又指称量) 测定重量 苦称量之不审兮。--《楚辞·惜誓》。注称所以知轻重。” 又如称物(衡量物之多少,轻重);称亭(称量平正);称验(过称检验)。泛指衡量、揣度。又 称 chèn合适;相当~心如意。又见chēng。 【称体裁衣】按照身体的长短大小裁衣服。比喻做事要恰到好处。 【称职】才能与职位相称;思想、能力等能胜任所担任的职务。 称 chēng ①叫;叫做人们~他为老英雄。 ②名称昵~、蔑~。 ③说连声~好、点头~是。 ④赞扬~许。 ⑤测重量~2斤糖。 ⑥举~觞。又见chèn。 【称道】称赞;夸奖值得~。 【称孤道寡】以帝王、首脑自居。'孤'、'寡人'均为古代封建帝王的自称。现多讽刺自大的人。 【称量瓶】精确称量分析试样用的小型玻璃仪器。一般为圆柱形,带有磨口密合的瓶盖。 【称叹】赞叹~不已。 【称谓】人们由于血缘和其他方面的相互关系以及由于身分、职业等等而得来的名称。如父亲、同志、先生、姑姑等。 【称羡】称赞羡慕。 【称雄】凭借武力或其他势力统治一方割据~。 【称许】赞许。 【称誉】表扬赞美。 称(穛)chèng衡量轻重的器具台~。标准~。 称(穛)chēng ⒈衡量轻重~三斤肉。 ⒉名号名~。省~。别~。 ⒊叫,叫做~谓。~作。~兄道弟。 ⒋说,声言~谢。~好。~病。声~。 ⒌颂扬,赞许~颂。~许。~赞。 ⒍举,推举~兵。~贤举能。 称(穛)chèn ⒈适合,相当,相等~心。~职。相~。对~。德必~位。
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 称为được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
- 称赞khen ngợi
- 称号tên
- 称呼gọi; xưng hô
- 称作được gọi là; được biết đến như
- 称得上có thể được coi là
- 称职có trình độ
- 称霸nghĩa đen: xưng bá
- 称道khen ngợi
- 称心hài lòng
- 名称tên (của một sự vật)
- 自称tự xưng
- 简称được viết tắt thành
- 宣称khẳng định
- 号称được biết đến như; được gọi là
- 对称đối xứng