學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

anh/chịmáy dịch

ěrNHĨ

  1. 1.biến thể của 爾|尔[er3]

ěrNHĨ

  1. 1.như vậy
  2. 2.nên
  3. 3.như thế
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尔 (形声。本义窗格花纹) 同本义 后引作薾。华盛的样子 彼尔维何?维常之华。--《诗·小雅》。毛传尔,华盛貌。” 又如丽尔(华丽的样子) 近。通迩” 戚戚兄弟,莫远具尔。--《诗·大雅》 尔上敦黍于筵上右之。--《仪礼·少牢馈食礼》 公降立于阼阶之东南,南乡尔卿。--《仪礼·燕礼》 名相近者相远也,实相近者相尔也。--《周礼·地官·肆长》 士不信悫而有多知能,譬之其豺狼也,不可以身尔也。--《荀子·哀公》 又如尔者(近来);尔语(凑向跟前说话) 浅近 尔 ěr ①〈古〉你;你们;你的;你们的~作言造语。(《庄子·盗跖》)、以~车来。(《诗经·卫风·氓》) ②〈古〉这;那~夜风恬月朗。(刘义庆《世说新语·赏誉下》) ③〈古〉这样问君何能~。(陶潜《饮酒》) ④〈古〉近实相近者相~也。(《周礼·地官·肆长》) ⑤〈古〉语气词。表示肯定或'罢了'的意思明日取虞~(《公羊传·僖公二年》)、如反手~。(《荀子·非相》) ⑥词尾。相当于'地'、'然'卓~、率~。 【尔曹】你们这些人。 【尔虞我诈】互相猜疑,互相欺骗。又作尔诈我虞。 【尔诈我虞】见【尔虞我诈】。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尔 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict