- 1.thỉnh thoảng
- 2.một lúc nào đó

例句Câu ví dụ
- 1
他偶爾來看我。
tā ǒu ěr lái kàn wǒ
Anh ấy thỉnh thoảng đến thăm tôi
- 2
我偶爾做。
wǒ ǒuěr zuò。
Tôi hiếm khi làm
- 3
它偶爾會發生。
tā ǒuěr huì fāshēng。
Nó có thể xảy ra lúc nào đó

他偶爾來看我。
tā ǒu ěr lái kàn wǒ
Anh ấy thỉnh thoảng đến thăm tôi
我偶爾做。
wǒ ǒuěr zuò。
Tôi hiếm khi làm
它偶爾會發生。
tā ǒuěr huì fāshēng。
Nó có thể xảy ra lúc nào đó