偶然
ǒurán
[ㄡˇ ㄖㄢˊ]
NGẪU NHIÊN
HSK 5TOCFL 5Adj

例句Câu ví dụ
- 1
這只是偶然。
zhè zhǐ shì ǒu rán
Đây chỉ là trùng hợp
- 2
我偶然碰到了她。
wǒ ǒurán pèngdào le tā。
Tôi đã gặp cô ấy một cách tình cờ
- 3
我偶然找到了它。
wǒ ǒurán zhǎodào le tā。
Tôi đã tìm thấy nó một cách tình cờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.