學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngẫu nhiên, trùng hợpmáy dịch

ǒuNGẪU

  1. 1.tình cờ
  2. 2.hình ảnh
  3. 3.cặp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

偶〈名〉 (形声。从人,禺声。本义仿人形制成的木偶) 同本义 偶,相人也。--《说文》。按,相人者,像人也。一名俑。 鲁以偶人,而孔子叹。--《淮南子·缪称》 见偶人与偶人相与语。--《史记·孟尝君列传》 又如头偶;偶戏(木偶戏) 伙伴;同伴;与人共处 乃率其曹偶,亡之江中。--《史记·黥布列传》 又如偶行(结伴同行);偶攻(结伙攻击);偶耕(两人并耕);偶影(与影为偶,形容孤独);偶寝(同睡) 对偶 偶ǒu ⒈木头或泥土等制成的人像木~。~像。 ⒉双,成对,跟"奇"相对~数。无独有~。 ⒊婚配配~。佳~。 ⒋碰巧,不经常,不是必然的~然。~尔。~遇。 偶yù 1.寄;寄托。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nhân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Người

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 偶 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict