學華語Kaori Dict

配偶

pèiǒu

ㄆㄟˋ ㄡˇ

PHỐI NGẪU

HSK 7-9TOCFL 5N

例句Câu ví dụ

  • 1

    配偶家離(我)老家很近,距離還沒到需要打車的程度。

    pèiǒu jiā lí ( wǒ ) lǎojiā hěn jìn, jùlí hái méi dào xūyào dǎchē de chéngdù。

    Nơi ở của vợ chồng tôi gần nhà tôi, khoảng cách chưa đến mức cần phải gọi taxi.

  • 2

    假如你的配偶是政客的話,你的名字也經常會在報紙上出現。

    jiǎrú nǐ de pèiǒu shì zhèngkè dehuà, nǐ de míngzi yě jīngcháng huì zài bàozhǐ shàng chūxiàn。

    Nếu vợ/chồng anh là một chính trị gia, thì tên anh cũng thường xuyên xuất hiện trên báo

  • 3

    大部分大不列顛的男人定期送巧克力作禮物給他們的配偶,尤其是在他們生日的時候。

    dàbùfen DàBùlièdiān de nánrén dìngqī sòng qiǎokèlì zuò lǐwù gěi tāmen de pèiǒu, yóuqíshì zài tāmen shēngrì de shíhou。

    Đa số đàn ông ở Đất nước Anh thường xuyên tặng socola làm quà cho người phối ngẫu của họ, đặc biệt là vào sinh nhật của họ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

配偶 nghĩa là gì? · Kaori Dict