例句Câu ví dụ
- 1
配偶家離(我)老家很近,距離還沒到需要打車的程度。
pèiǒu jiā lí ( wǒ ) lǎojiā hěn jìn, jùlí hái méi dào xūyào dǎchē de chéngdù。
Nơi ở của vợ chồng tôi gần nhà tôi, khoảng cách chưa đến mức cần phải gọi taxi.
- 2
假如你的配偶是政客的話,你的名字也經常會在報紙上出現。
jiǎrú nǐ de pèiǒu shì zhèngkè dehuà, nǐ de míngzi yě jīngcháng huì zài bàozhǐ shàng chūxiàn。
Nếu vợ/chồng anh là một chính trị gia, thì tên anh cũng thường xuyên xuất hiện trên báo
- 3
大部分大不列顛的男人定期送巧克力作禮物給他們的配偶,尤其是在他們生日的時候。
dàbùfen DàBùlièdiān de nánrén dìngqī sòng qiǎokèlì zuò lǐwù gěi tāmen de pèiǒu, yóuqíshì zài tāmen shēngrì de shíhou。
Đa số đàn ông ở Đất nước Anh thường xuyên tặng socola làm quà cho người phối ngẫu của họ, đặc biệt là vào sinh nhật của họ
