配
pèi
[ㄆㄟˋ]
PHỐI
HSK 3TOCFL 5V
- 1.kết hợp
- 2.phù hợp
- 3.giao phối
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.trộn
- 5.phối hợp
- 6.xứng đáng
- 7.chế (đơn thuốc)
- 8.phân bổ

例句Câu ví dụ
- 1
這件襯衣配這條褲子很好看。
zhè jiàn chèn yī pèi zhè tiáo kù zi hěn hǎo kàn
Áo sơ mi này phối với chiếc quần này rất đẹp
- 2
你不配。
nǐ bù pèi。
Ngươi không xứng đáng.
- 3
他配不上你。
tā pèi bù shàng nǐ。
Anh ấy không xứng đáng với em