搭配
dāpèi
[ㄉㄚ ㄆㄟˋ]
ĐÁP PHỐI
HSK 6TOCFL 5V
- 1.ghép đôi
- 2.phù hợp
- 3.sắp xếp thành cặp
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thêm gì đó vào nhóm

例句Câu ví dụ
- 1
這兩個顏色很搭配。
zhè liǎng gè yán sè hěn dā pèi
Hai màu này rất hài hòa với nhau
- 2
我用玉米搭配豇豆。
wǒ yòng yùmǐ dāpèi jiāngdòu。
Tôi dùng bắp cùng đậu ván
- 3
男女搭配,乾活不累。
nánnǚ dāpèi, gànhuó bù lèi。
Nam nữ phối hợp, làm việc không mệt