字義Nghĩa
kết nối, gắn vàomáy dịch
dāĐÁP
- 1.dựng
- 2.lắp đặt (giàn giáo)
- 3.treo (quần áo lên sào)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
搭 (形声。从手,莈声。本义打,击) 同本义 常于并州市搭杀人者。--《北齐书·神武纪》 又如搭面(抽打面部);扑搭;搭墩(跌坐) 披;挂;戴 行者的眼乖,见他屋檐下,有一条搭衣的绳子。--《西游记》 又如把衣服搭在篙子上;肩搭道衣;软帽搭在头上 答腔;答话;交谈 架设 又在西花厅上,搭了一座菊花假山。--《老残游记》 又如搭舞台;搭浮桥;搭厂(搭棚;搭台) 搁;接触 他两个搭上手,却才赌斗。--《西游记》 又如两根电 搭 dā~支架起来~桥。 ②抬把桌子~进屋去。 ③附挂把衣服~在绳上。 ④乘坐~车。凑;加;配合两种材料~着用。 ⑥连接两根绳子~在一起了。 【搭档】 ①协作;合伙我和你~。 ②协作人;伙伴老~。 【搭讪】为与人接近或打开尴尬局面而找话说。又作搭赸。 搭tà 1.同"搨"。描摹,仿制。 2.往下按压。 3.倒塌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 荅 [dā] chỉ âm.
Tay
組詞Từ chứa chữ này
- 搭配ghép đôi
- 搭檔hợp tác
- 搭乘đi với tư cách hành khách
- 搭建xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
- 搭訕bắt chuyện
- 搭救giải cứu
- 搭伙hợp tác với ai đó
- 搭伴đi cùng người khác
- 搭便tiện thể
- 搭咕kết nối
- 乘搭đi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)
- 勾搭cấu kết
- 戳搭đâm
- 抽搭khóc nức nở
- 掛搭biến thể của 掛褡|挂褡[gua4 da1]
- 搭售bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm