學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搭售
搭售
dā
shòu
[ㄉㄚ ㄕㄡˋ]
ĐÁP THỤ
1.
bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
銷售
xiāoshòu
bán
出售
chūshòu
bán
搭
dā
dựng
售貨員
shòuhuòyuán
nhân viên bán hàng
搭配
dāpèi
ghép đôi
搭檔
dādàng
hợp tác
搭乘
dāchéng
đi với tư cách hành khách
搭建
dājiàn
xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
逐字解
Từng chữ trong từ
搭
đáp, đắp
kết nối, gắn vào
售
thụ
bán
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
大壽
dàshòu
(kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi)
打手
dǎshou
tay sai được thuê
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搭售 nghĩa là gì? · Kaori Dict