搭建
dājiàn
[ㄉㄚ ㄐㄧㄢˋ]
ĐÁP KIẾN
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
- 2.dựng lên (một cái chòi tạm)
- 3.lắp ráp

例句Câu ví dụ
- 1
體育場內已搭建起舞臺。
tǐyùchǎng nèi yǐ dājiàn qǐ wǔtái。
Trong sân vận động đã dựng lên một sân khấu
- 2
我太專注於搭建樂高積木,以至於錯過了 2025 跨年。
wǒ tài zhuānzhù yú dājiàn Lègāo jīmù, yǐzhìyú cuòguò le 2 0 2 5 kuànián。
Tôi quá tập trung vào việc xây dựng khối lego nên đã bỏ lỡ sự chuyển năm sang 2025
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 建KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.