建
jiàn
[ㄐㄧㄢˋ]
KIẾN
HSK 3V

例句Câu ví dụ
- 1
這裡要建一座大橋。
zhè lǐ yào jiàn yī zuò dà qiáo
Sẽ xây một cây cầu ở đây
- 2
建房子需要材料。
jiàn fáng zi xū yào cái liào
Xây nhà cần vật liệu
- 3
這是誰建的?
zhè shì shéi jiàn de?
Đây là ai xây dựng?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 建KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.