- 1.bán
- 2.tiếp thị
- 3.bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
這家店主要銷售數碼產品。
zhè jiā diàn zhǔ yào xiāo shòu shù mǎ chǎn pǐn
Cửa hàng này chủ yếu bán sản phẩm công nghệ
- 2
誰負責銷售部門?
shéi fùzé xiāoshòu bùmén?
Ai phụ trách bộ phận bán hàng?
- 3
銷售人員堅持到底
xiāoshòu rényuán jiānchí dàodǐ
Nhân viên bán hàng kiên trì đến cùng