例句Câu ví dụ
- 1
百貨大樓在做促銷。
bǎi huò dà lóu zài zuò cù xiāo
Cửa hàng đồ dùng đang làm khuyến mãi
- 2
公司在搞促銷,很多商品優惠。
gōng sī zài gǎo cù xiāo hěn duō shāng pǐn yōu huì
Công ty đang làm khuyến mãi, nhiều sản phẩm được giảm giá
- 3
最近天貓上有手機促銷活動。
zuìjìn tiān māo shàng yǒu shǒujī cùxiāo huódòng。
Gần đây trên Tmall có chương trình khuyến mãi điện thoại
