學華語Kaori Dict

搭乘

chéng

ㄉㄚ ㄔㄥˊ

ĐÁP THỪA

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.đi với tư cách hành khách
  2. 2.di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)

例句Câu ví dụ

  • 1

    搭乘電梯到五樓。

    dāchéng diàntī dào wǔ lóu。

    Lên thang máy đến tầng năm.

  • 2

    她在銀座搭乘了地鐵。

    tā zài Yínzuò dāchéng le dìtiě。

    Cô ấy lên tàu điện ngầm tại Ginza

  • 3

    記住,我們都搭乘同一條船。

    jìzhu, wǒmen dōu dāchéng tóngyī tiáo chuán。

    Nhớ rằng chúng ta đều đang trên cùng một con thuyền

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

搭乘 nghĩa là gì? · Kaori Dict