搭乘
dāchéng
[ㄉㄚ ㄔㄥˊ]
ĐÁP THỪA
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.đi với tư cách hành khách
- 2.di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
搭乘電梯到五樓。
dāchéng diàntī dào wǔ lóu。
Lên thang máy đến tầng năm.
- 2
她在銀座搭乘了地鐵。
tā zài Yínzuò dāchéng le dìtiě。
Cô ấy lên tàu điện ngầm tại Ginza
- 3
記住,我們都搭乘同一條船。
jìzhu, wǒmen dōu dāchéng tóngyī tiáo chuán。
Nhớ rằng chúng ta đều đang trên cùng một con thuyền