乘搭
chéngdā
[ㄔㄥˊ ㄉㄚ]
THỪA ĐÁP
- 1.đi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
國家首腦和家庭主婦很少乘搭夜班火車。
guójiā shǒunǎo hé jiātíngzhǔfù hěn shǎo chéngdā yèbān huǒchē。
Nhà lãnh đạo quốc gia và người phụ nữ trong nhà hiếm khi đi tàu đêm.