學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搭伴
搭伴
dā
bàn
[ㄉㄚ ㄅㄢˋ]
ĐÁP BẠN
1.
đi cùng người khác
2.
đồng hành cùng người khác
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
搭
dā
dựng
伙伴
huǒbàn
đối tác
搭配
dāpèi
ghép đôi
搭檔
dādàng
hợp tác
陪伴
péibàn
đồng hành
伴隨
bànsuí
đi cùng
搭乘
dāchéng
đi với tư cách hành khách
同伴
tóngbàn
bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
逐字解
Từng chữ trong từ
搭
đáp, đắp
kết nối, gắn vào
伴
bạn
người đồng hành
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
打扮
dǎban
trang trí
大半
dàbàn
hơn một nửa
大坂
Dàbǎn
họ Osaka của Nhật Bản
大班
dàbān
thái ban
大阪
Dàbǎn
Ōsaka, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搭伴 nghĩa là gì? · Kaori Dict