例句Câu ví dụ
- 1
我有權陪伴你嗎?
wǒ yǒuquán péibàn nǐ ma?
Tôi có quyền đồng hành cùng anh chứ?
- 2
她很開心有我陪伴。
tā hěn kāixīn yǒu wǒ péibàn。
Cô ấy rất vui vì có tôi đồng hành.
- 3
你已經有人陪伴了。
nǐ yǐjīng yǒurén péibàn le。
Bạn đã có người đồng hành
我有權陪伴你嗎?
wǒ yǒuquán péibàn nǐ ma?
Tôi có quyền đồng hành cùng anh chứ?
她很開心有我陪伴。
tā hěn kāixīn yǒu wǒ péibàn。
Cô ấy rất vui vì có tôi đồng hành.
你已經有人陪伴了。
nǐ yǐjīng yǒurén péibàn le。
Bạn đã có người đồng hành