字義Nghĩa
kèm theomáy dịch
péiBỒI
- 1.đi cùng
- 2.bầu bạn
- 3.hỗ trợ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
陪〈名〉 (形声。从阜,咅声。左耳旁为阜”的变形。阜,土山。本义重叠的土堆) 同本义 陪,重土也。--《说文》。朱骏声通训按,重阜也,所谓再成邱也。” 分之土田陪敦,陪犹山也。--《左传·定公四年》。注增也。” 辅佐之臣,公卿之臣 陪臣也。--《广雅》 又如陪贰(副手,助手);陪推(以推官出任主考官的副官) 陪 〈动〉 伴随,陪伴 以无陪无卿。--《诗·大雅·荡》。传无陪贰也。” 自称曰陪臣某。--《礼记·曲礼》。注重也。” 陪臣敢辞。--《左传·僖公十二年》。 陪péi ⒈伴随~伴。~同。奉~。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đồng hành; nơi
組詞Từ chứa chữ này
- 陪同đi cùng
- 陪伴đồng hành
- 陪葬được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ
- 陪侍hầu hạ (người lớn tuổi)
- 陪奩của hồi môn
- 陪嫁của hồi môn
- 陪床chăm sóc người thân nằm viện
- 陪產có mặt khi sinh
- 陪睡đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.)
- 陪練bạn tập
- 久陪đồng hành lâu dài
- 作陪tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
- 全陪hướng dẫn viên suốt chuyến đi
- 地陪hướng dẫn viên địa phương
- 失陪Xin lỗi, tôi phải đi ngay bây giờ.
- 奉陪ở cùng ai đó