字義Nghĩa
nơimáy dịch
fùPHỤ
- 1.gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]
- 2.bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阝fù ①同"阜"。 ②后用作偏旁,用于汉字的左侧。
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
nơimáy dịch
fùPHỤ
阝fù ①同"阜"。 ②后用作偏旁,用于汉字的左侧。
Ghép từ các phần: