學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陪葬
陪葬
péi
zàng
[ㄆㄟˊ ㄗㄤˋ]
BỒI TÁNG
HSK 7-9
V
1.
được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ
2.
chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
陪
péi
đi cùng
陪同
péitóng
đi cùng
陪伴
péibàn
đồng hành
葬禮
zànglǐ
chôn cất
葬
zàng
chôn cất (người chết)
埋葬
máizàng
chôn cất
葬身
zàngshēn
chôn xác
下葬
xiàzàng
chôn cất
逐字解
Từng chữ trong từ
陪
bồi
kèm theo
葬
táng
chôn cất, an táng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
陪葬 nghĩa là gì? · Kaori Dict