學華語Kaori Dict

zàng

ㄗㄤˋ

TÁNG

HSK 7-9V
  1. 1.chôn cất (người chết)
  2. 2.mai táng

Cách đọc khác:zàngbiến thể cũ của 葬[zang4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    葬禮是昨天。

    zànglǐ shì zuótiān。

    Lễ tang là hôm qua

  • 2

    我參加了他的葬禮。

    wǒ cānjiā le tā de zànglǐ。

    Tôi đã tham gia lễ an táng của ông ấy.

  • 3

    湯姆的葬禮訂在這週末。

    Tāngmǔ de zànglǐ dìng zài zhè zhōumò。

    Lễ tang Tom được đặt vào cuối tuần này.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

葬 nghĩa là gì? · Kaori Dict