字義Nghĩa
chôn cất, an tángmáy dịch
zàngTÁNG
- 1.chôn cất (người chết)
- 2.mai táng
zàngTÁNG
- 1.biến thể cũ của 葬[zang4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
葬 (会意。小篆字形。从死”,在茻”中,一”其中,所以荐之。指人死后盖上草席埋藏在丛草中。荐,草席覆盖。本义人死用草覆盖埋葬,后用棺木埋入土中) 同本义 葬,臧也。--《说文》 葬也者,藏也。--《礼记·檀弓》 故葬埋敬藏其形也。--《荀子·礼论》 赐钱二百万以葬。--《汉书·李广苏建传》 分其汤肉葬之。--晋·干宝《搜神记》 而卒葬之。--宋·王安石《游褒禅山记》 以衣冠葬之。--清·全祖望《梅花岭记》 又如葬堂(为古代我国南方少数民族处置死者遗骨的一种方式);葬式(葬礼);葬虞(葬礼和虞祭。虞 葬zàng ⒈掩埋~花。特指掩埋尸体,处理尸体埋~。火~。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
xác chết; 死 được đặt 廾 dưới lớp cỏ 艹
組詞Từ chứa chữ này
- 葬禮chôn cất
- 葬身chôn xác
- 葬儀đám tang
- 葬埋chôn cất
- 葬式đám tang
- 葬送tổ chức lễ tang và chôn cất
- 葬玉埋香nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp
- 葬身魚腹nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ)
- 陪葬được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ
- 埋葬chôn cất
- 下葬chôn cất
- 合葬chôn cất vợ chồng cùng nhau
- 喪葬đám tang
- 國葬quốc tang