例句Câu ví dụ
- 1
誰去看了今天的葬禮?
shéi qù kàn le jīntiān de zànglǐ?
Ai đã xem lễ viếng hôm nay?
- 2
很多人都參加了他的葬禮。
hěn duō rén dōu cānjiā le tā de zànglǐ。
Rất nhiều người đã tham gia lễ an táng của ông ấy
- 3
上個月我參加了三場葬禮。
shànggèyuè wǒ cānjiā le sān chǎng zànglǐ。
Tháng trước tôi tham dự ba đám tang
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 禮LỄ (禮) – lễ nghĩa: Bày mâm cỗ đầy (豊) trước bàn thờ thần (礻) — cúng bái đúng phép tắc, giữ LỄ nghi.
