字義Nghĩa
chếtmáy dịch
sǐTỬ
- 1.chết
- 2.không thể qua được
- 3.không linh hoạt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
死 (会意。小篆字形。右边是人,左边是歺”,残骨,指人的形体与魂魄分离。本义生命终止) 同本义 死,民之卒事也。--《说文》 死者,人之终也。--《列子·天瑞》 庶人曰死。--《礼记·曲礼》 沁人曰死。--《礼记·檀弓》 民知不死,其亦夫有奋心。--《左传·哀公十六年》 楚令尹死。╠《左传·昭公二十三年》 予之及于死者不知其几矣!--宋·文天祥《指南录·后序》 亡何国变,宁南死。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 又如死生(死亡和生存);死过(死去,去世);死限(死期,寿命的期限) 死sǐ ⒈生物失去生命,跟"活"相对~亡。~得其所。 ⒉拼命,不顾性命不怕~。决一~战。 ⒊不可调和的,誓不两立的~敌。~对头。 ⒋不活动,不灵活~水。~板。~气沉沉。 ⒌不通的~巷道。堵~漏洞。~路一条。 ⒍在形容词后,〈表〉程度到了极点讨厌~了。真是乐~人。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người quỳ;匕 trước xác;歹
字的故事Chuyện chữ
TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
組詞Từ chứa chữ này
- 死亡chết
- 死心từ bỏ
- 死心塌地quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
- 死者người chết
- 死刑án tử hình; xử tử hình
- 死神nhân vật thần thoại (như Thần Chết) phụ trách lấy đi linh hồn của người qua đời
- 死寂tĩnh lặng như chết
- 死黨bạn thân
- 死命số phận
- 死訊tin tức về cái chết của ai đó
- 生死sống chết
- 處死xử tử
- 該死Chết tiệt!
- 致死gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc
- 垂死hấp hối
- 誓死thề hy sinh tính mạng