例句Câu ví dụ
- 1
許多國家已經廢除了死刑。
xǔduō guójiā yǐjīng fèichú le sǐxíng。
Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử
- 2
他被判處死刑。
tā bèi pànchǔ sǐxíng。
Anh ấy bị tuyên án tử hình
- 3
被告被判處死刑。
bèigào bèi pànchǔ sǐxíng。
Người bị cáo buộc bị kết án tử hình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
