例句Câu ví dụ
- 1
我看到死者們。
wǒ kàndào sǐzhě men。
Tôi nhìn thấy những người chết
- 2
我們為死者放棄了他。
wǒmen wèi sǐzhě fàngqì le tā。
Chúng tôi đã bỏ rơi anh ấy vì cho rằng anh ấy đã chết
- 3
警察看到死者留下的遺言,揣測出死者是他人所殺。
jǐngchá kàndào sǐzhě liúxià de yíyán, chuǎicè chū sǐzhě shì tārén suǒ shā。
Cảnh sát nhìn thấy lời di chúc của người chết, bèn suy đoán người chết bị người khác giết.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
