學華語Kaori Dict

死心

xīn

ㄙˇ ㄒㄧㄣ

TỬ TÂM

HSK 7-9TOCFL 6
  1. 1.từ bỏ
  2. 2.thừa nhận thất bại
  3. 3.ngừng can thiệp
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.tự chấp nhận mất mát
  2. 5.không còn ảo tưởng về nữa

例句Câu ví dụ

  • 1

    死心吧!

    sǐxīn ba!

    Đừng hy vọng nữa

  • 2

    你不要死心。

    nǐ bùyào sǐxīn。

    Anh đừng nản lòng

  • 3

    且凡老少房中所有親侍的女孩子們,更比待家下眾人不同,平常寒薄人家的小姐也不能那樣尊重的。因此他母子兩個也就死心不贖了。

    qiě fán lǎoshào fáng zhōng suǒyǒu qīn shì de nǚháizi men, gèng bǐ dāi jiā xià zhòngrén bùtóng, píngcháng hán báo rénjia de xiǎojie yě bùnéng nàyàng zūnzhòng de。 yīncǐ tā mǔzǐ liǎng gě yě jiù sǐxīn bù shú le。

    Ngoài ra, tất cả các cô gái làm việc trong nhà của người già và trẻ nhỏ đều được đối xử khác biệt so với những người giúp việc trong nhà, bình thường các tiểu thư gia đình nghèo cũng không được tôn trọng như vậy. Vì vậy, mẹ con họ cũng nản lòng không còn hy vọng nữa.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÂM (心) – tim: Quả tim cong cong với ba giọt máu bắn ra — TRÁI TIM đập, TÂM hồn sống.
  • TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

死心 nghĩa là gì? · Kaori Dict